Ống nhựa HDPE – D630

Hết hàng
3.767.000₫

Nhà sản xuất: Thuận phát

Dòng sản phẩm: Ống nhựa HDPE

MÔ TẢ:

Ống nhựa HDPE – D630

3.767.000 ₫ – 7.884.000 ₫

  • Khả năng chịu được nhiệt độ cao tới 95 độ C
  • Khả năng chịu va đập cao và mềm dẻo
  • Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Thân thiện với môi trường nhờ hệ số dẫn nhiệt tốt.
  • Tuổi thọ cao, đảm bảo thời gian hoạt động trên 50 năm
  • PE 80
  • PE 100
  • PN12,5
  • PN16
  • PN6
  • PN8
  • PN10
  • 24.1 mm
  • 30.0 mm
  • 37.4 mm
  • 46.3 mm
  • 57.2 mm

Giới thiệu ống nhựa HDPE D630

Ống nhựa HDPE Thuận Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 7305:2008/ISO 4427:2007, với các chủng loại ống kích thước từ Ø20mm – Ø1.200mm

Sản phẩm ống nhựa HDPE D630 Thuận Phát được người tiêu dùng cũng như các nhà thầu xây dựng tin tưởng lựa chọn bởi những đặc tính ưu việt và vượt trội hơn hẳn các sản phẩm cùng loại trên thị trường như:

  • Nhẹ, dễ vận chuyển, giảm chi phí vận chuyển
  • Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát giảm
  • Có hệ số truyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh)
  • Độ bền cơ học và chịu va đập cao
  • Tuổi thọ cao (sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật có độ bền không dưới 50 năm)
  • Có độ uốn cao,chịu được sự biến động của đất (động đất,..)
  • Độ biến chất cao (ở dưới 60°C chịu được các dung dịch: axit, kiềm, muối,…)
  • Chịu được nhiệt độ thấp tới -40°C (sử dụng tại nơi có khí hậu lạnh)
  • Chịu được ánh sáng mặt trời, không bị lão hóa dưới tia cực tím của ánh sáng mặt trời
  • Giá thành rẻ, hiệu kinh tế cao, giảm được chi phí lắp đặt so với các loại ống khác
  • Độ kín cao, không bị rò rỉ
  • Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Thân thiện với môi trường

Clip ngắn giới thiệu ống HDPE Thuận Phát

Báo giá ống nhựa HDPE D630 Thuận Phát

Bảng giá ống nhựa hdpe d630 – PE 100 Thuận Phát

Theo tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2008
(Áp dụng từ ngày 16/01/2021)

Đơn vị tính: VNĐ/m (Unit: VNĐ/m)
Áp suất định danh ĐƯỜNG KÍNH (mm)
SIZE
CHIỀU DÀY (mm)
OVAL
ĐƠN GIÁ  – PRICE
 TRƯỚC  VAT
BEFORE VAT
THANH TOÁN
PAY
 
PN 6  D630      24.1         3,424,545 3,767,000
PN 8  D630      30.0 4,210,909 4,632,000
PN 10  D630      37.4         5,182,727 5,701,000
PN 12.5  D630      46.3         6,312,727           6,944,000
PN 16  D630      57.2         7,167,273           7,884,000

Bảng giá ống nhựa hdpe d630 – PE 80 Thuận Phát

Tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2008
(Áp dụng từ ngày 16/01/2021)

  Đơn vị tính: VNĐ/m (Unit: VNĐ/m)
Áp suất định danh ĐƯỜNG KÍNH (mm)
SIZE
CHIỀU DÀY (mm)
OVAL
ĐƠN GIÁ  – PRICE
 TRƯỚC  VAT
BEFORE VAT
THANH TOÁN
PAY
 
PN 6  D630      30.0         4,210,909 4,632,000
PN 8  D630      37.4         5,182,727 5,701,000
PN 10  D630      46.3         6,628,364 7,291,200
PN 12.5  D630 57.2         7,167,273 7,884,000

Trên đây là những thông tin cơ bản về ống nhựa HDPE D630 Thuận Phát. Với giá thành hợp lý, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận nơi và nhanh chóng, ống và phụ kiện HDPE Thuận Phát sẽ tiếp tục chinh phục nhiều hơn nữa niềm tin của khách hàng, đối tác trên thị trường xây dựng.

- +

Ống nhựa HDPE – D630

3.767.000 ₫ – 7.884.000 ₫

  • Khả năng chịu được nhiệt độ cao tới 95 độ C
  • Khả năng chịu va đập cao và mềm dẻo
  • Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Thân thiện với môi trường nhờ hệ số dẫn nhiệt tốt.
  • Tuổi thọ cao, đảm bảo thời gian hoạt động trên 50 năm
  • PE 80
  • PE 100
  • PN12,5
  • PN16
  • PN6
  • PN8
  • PN10
  • 24.1 mm
  • 30.0 mm
  • 37.4 mm
  • 46.3 mm
  • 57.2 mm

Giới thiệu ống nhựa HDPE D630

Ống nhựa HDPE Thuận Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 7305:2008/ISO 4427:2007, với các chủng loại ống kích thước từ Ø20mm – Ø1.200mm

Sản phẩm ống nhựa HDPE D630 Thuận Phát được người tiêu dùng cũng như các nhà thầu xây dựng tin tưởng lựa chọn bởi những đặc tính ưu việt và vượt trội hơn hẳn các sản phẩm cùng loại trên thị trường như:

  • Nhẹ, dễ vận chuyển, giảm chi phí vận chuyển
  • Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát giảm
  • Có hệ số truyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh)
  • Độ bền cơ học và chịu va đập cao
  • Tuổi thọ cao (sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật có độ bền không dưới 50 năm)
  • Có độ uốn cao,chịu được sự biến động của đất (động đất,..)
  • Độ biến chất cao (ở dưới 60°C chịu được các dung dịch: axit, kiềm, muối,…)
  • Chịu được nhiệt độ thấp tới -40°C (sử dụng tại nơi có khí hậu lạnh)
  • Chịu được ánh sáng mặt trời, không bị lão hóa dưới tia cực tím của ánh sáng mặt trời
  • Giá thành rẻ, hiệu kinh tế cao, giảm được chi phí lắp đặt so với các loại ống khác
  • Độ kín cao, không bị rò rỉ
  • Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Thân thiện với môi trường

Clip ngắn giới thiệu ống HDPE Thuận Phát

Báo giá ống nhựa HDPE D630 Thuận Phát

Bảng giá ống nhựa hdpe d630 – PE 100 Thuận Phát

Theo tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2008
(Áp dụng từ ngày 16/01/2021)

Đơn vị tính: VNĐ/m (Unit: VNĐ/m)
Áp suất định danh ĐƯỜNG KÍNH (mm)
SIZE
CHIỀU DÀY (mm)
OVAL
ĐƠN GIÁ  – PRICE
 TRƯỚC  VAT
BEFORE VAT
THANH TOÁN
PAY
 
PN 6  D630      24.1         3,424,545 3,767,000
PN 8  D630      30.0 4,210,909 4,632,000
PN 10  D630      37.4         5,182,727 5,701,000
PN 12.5  D630      46.3         6,312,727           6,944,000
PN 16  D630      57.2         7,167,273           7,884,000

Bảng giá ống nhựa hdpe d630 – PE 80 Thuận Phát

Tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2008
(Áp dụng từ ngày 16/01/2021)

  Đơn vị tính: VNĐ/m (Unit: VNĐ/m)
Áp suất định danh ĐƯỜNG KÍNH (mm)
SIZE
CHIỀU DÀY (mm)
OVAL
ĐƠN GIÁ  – PRICE
 TRƯỚC  VAT
BEFORE VAT
THANH TOÁN
PAY
 
PN 6  D630      30.0         4,210,909 4,632,000
PN 8  D630      37.4         5,182,727 5,701,000
PN 10  D630      46.3         6,628,364 7,291,200
PN 12.5  D630 57.2         7,167,273 7,884,000

Trên đây là những thông tin cơ bản về ống nhựa HDPE D630 Thuận Phát. Với giá thành hợp lý, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận nơi và nhanh chóng, ống và phụ kiện HDPE Thuận Phát sẽ tiếp tục chinh phục nhiều hơn nữa niềm tin của khách hàng, đối tác trên thị trường xây dựng.

0904.508.083
Liên hệ qua Zalo
Messager